📌 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG

CÙNG TIẾNG TRUNG TINCO HỌC CÁC LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG NHÉ ^^

1. 个 (gè) – cái, chiếc (dùng chung cho nhiều danh từ khi không biết lượng từ riêng)

Ví dụ: 一个苹果 (một quả táo)

2. 本 (běn) – quyển, cuốn (sách, tạp chí)

Ví dụ: 一本书 (một quyển sách)

3. 张 (zhāng) – tấm, bức (giấy, ảnh, bàn, giường)

Ví dụ: 一张照片 (một tấm ảnh)

4. 支 (zhī) – cây, chiếc (bút, súng)

Ví dụ: 一支笔 (một cây bút)

5. 条 (tiáo) – sợi, con, dòng (cá, đường, quần dài, sông)

Ví dụ: 一条裤子 (một chiếc quần)

6. 件 (jiàn) – chiếc, cái (quần áo, sự việc)

Ví dụ: 一件衣服 (một cái áo)

7. 双 (shuāng) – đôi (giày, đũa)

Ví dụ: 一双鞋 (một đôi giày)

8. 对 (duì) – cặp, đôi (người, đồ vật đi thành cặp)

Ví dụ: 一对夫妻 (một cặp vợ chồng)

9. 辆 (liàng) – chiếc (xe cộ)

Ví dụ: 一辆车 (một chiếc xe)

10. 瓶 (píng) – chai, lọ

Ví dụ: 一瓶水 (một chai nước)

11. 杯 (bēi) – cốc, ly

Ví dụ: 一杯茶 (một cốc trà)

12. 把 (bǎ) – cái (ô, dao, ghế – đồ có tay cầm)

Ví dụ: 一把伞 (một cái ô)

13. 口 (kǒu) – miệng, người (trong gia đình)

Ví dụ: 三口人 (ba người trong nhà)

14. 只 (zhī) – con, cái (động vật, chim, một số vật đơn lẻ)

Ví dụ: 一只猫 (một con mèo)

15. 头 (tóu) – con (trâu, bò, heo)

Ví dụ: 一头牛 (một con bò)

16. 首 (shǒu) – bài (bài hát, thơ)

Ví dụ: 一首歌 (một bài hát)

17. 场 (chǎng) – trận, buổi (thể thao, phim, mưa)

Ví dụ: 一场比赛 (một trận đấu)

18. 次 (cì) – lần (số lần lặp lại)

Ví dụ: 一次机会 (một lần cơ hội)

19. 辈 (bèi) – đời, thế hệ

Ví dụ: 三辈人 (ba thế hệ)

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm tiếng Trung TinCo

Điện thoại0327 596 869 – 0366 420 899 – 0393 284 599
EmailTincojsc@gmail.com
Địa chỉphường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Facebookhttps://facebook.com

Post Tags :

Chia sẻ :

Facebook
Twitter
LinkedIn

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Trung tâm tiếng Trung Tinco luôn sẵn sàng lắng nghe và tư vấn lộ trình học hiệu quả nhất dành riêng cho bạn. 

ƯU ĐÃI TẾT 2026 - ĐĂNG KÝ NHẬN QUÀ
Chat Zalo
Chat Messenger
Gọi ngay