TỔNG HỢP NGỮ PHÁP HSK2

1. Câu có tân ngữ kép

双宾语结构 (Shuāng bīnyǔ jiégòu)

Cấu trúc

Chủ ngữ + Động từ + Người + Vật

Cách dùng

Dùng khi muốn diễn đạt:

  • Cho ai cái gì
  • Nói với ai điều gì
  • Dạy ai cái gì

Ví dụ

老师教我们汉语。
Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.
→ Thầy giáo dạy chúng tôi tiếng Trung.

我给你一个苹果。
Wǒ gěi nǐ yí gè píngguǒ.
→ Tôi cho bạn một quả táo.

Lỗi người Việt hay mắc

❌ 我给一个苹果你

✅ 我给你一个苹果


2. Câu so sánh hơn với 比

比字句 (Bǐ zìjù)

Cấu trúc

A + 比 (bǐ) + B + Tính từ

Cách dùng

So sánh hơn giữa hai đối tượng.

Ví dụ

哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
→ Anh trai cao hơn tôi.

今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
→ Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Lỗi người Việt hay mắc

❌ 我比他很高

✅ 我比他高

Sau 比 không dùng 很.


3. Trợ từ động thái 了

了 (le)

Cấu trúc

Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ

Cách dùng

Biểu thị hành động đã hoàn thành.

Ví dụ

我吃了早饭。
Wǒ chī le zǎofàn.
→ Tôi đã ăn sáng.

他去学校了。
Tā qù xuéxiào le.
→ Anh ấy đã đến trường rồi.

Lỗi người Việt hay mắc

❌ 我了吃饭

✅ 我吃了饭


4. Trợ từ động thái 着

着 (zhe)

Cấu trúc

Động từ + 着

Cách dùng

Chỉ trạng thái đang duy trì.

Ví dụ

门开着。
Mén kāizhe.
→ Cửa đang mở.

他笑着说话。
Tā xiàozhe shuōhuà.
→ Anh ấy vừa cười vừa nói.

Lỗi thường gặp

Nhầm 着 với 在 hoặc 正在.


5. Câu hỏi A 不 A

正反疑问句 (Zhèngfǎn yíwènjù)

Cấu trúc

A 不 A

Ví dụ

你去不去?
Nǐ qù bú qù?
→ Bạn có đi không?

他是不是老师?
Tā shì bú shì lǎoshī?
→ Anh ấy có phải giáo viên không?

Lỗi thường gặp

❌ 你去吗不去

✅ 你去不去


6. 要不要

Yào bú yào

Ví dụ

你要不要喝茶?
Nǐ yào bú yào hē chá?
→ Bạn có muốn uống trà không?


7. 有没有

Yǒu méi yǒu

Ví dụ

你有没有时间?
Nǐ yǒu méi yǒu shíjiān?
→ Bạn có thời gian không?


8. 会不会

Huì bú huì

Ví dụ

他会不会开车?
Tā huì bú huì kāichē?
→ Anh ấy có biết lái xe không?


9. Trạng ngữ chỉ mức độ

很 (hěn)
太 (tài)
真 (zhēn)
非常 (fēicháng)

Ví dụ

她非常漂亮。
Tā fēicháng piàoliang.
→ Cô ấy rất xinh đẹp.

Lỗi thường gặp

❌ 她非常很漂亮

✅ 她非常漂亮


10. 最

Zuì

Cấu trúc

最 + Tính từ

Ví dụ

他是我们班最高的人。
Tā shì wǒmen bān zuì gāo de rén.
→ Cậu ấy là người cao nhất lớp.


11. 从……到……

Cóng… dào…

Ví dụ

我从家到学校要十分钟。
Wǒ cóng jiā dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.
→ Từ nhà đến trường mất 10 phút.


12. 离

Ví dụ

我家离公司很近。
Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.
→ Nhà tôi rất gần công ty.


13. 一点儿

Yìdiǎnr

Ví dụ

请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
→ Xin nói chậm một chút.


14. 再

Zài

Ví dụ

明天我再来。
Míngtiān wǒ zài lái.
→ Ngày mai tôi sẽ quay lại.


15. 还

Hái

Ví dụ

他还在睡觉。
Tā hái zài shuìjiào.
→ Anh ấy vẫn đang ngủ.


16. 因为……所以……

Yīnwèi… suǒyǐ…

Ví dụ

因为下雨,所以我不去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ bú qù.
→ Vì trời mưa nên tôi không đi.


17. 虽然……但是……

Suīrán… dànshì…

Ví dụ

虽然很累,但是我很开心。
Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn kāixīn.
→ Tuy rất mệt nhưng tôi rất vui.


18. 正在

Zhèngzài

Ví dụ

他正在看书。
Tā zhèngzài kànshū.
→ Anh ấy đang đọc sách.


19. 已经

Yǐjīng

Ví dụ

我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
→ Tôi đã ăn cơm rồi.


20. 一起

Yìqǐ

Ví dụ

我们一起去看电影吧。
Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
→ Chúng ta cùng đi xem phim nhé.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP NGỮ PHÁP HSK2

PHẦN 1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Bài 1. Điền 比、了、着、再、还

  1. 哥哥___我高。
  2. 我吃___晚饭。
  3. 门开___呢。
  4. 明天我___来。
  5. 他___在看电视。

Đáp án:


PHẦN 2. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

  1. 我 / 苹果 / 给 / 一个 / 你

…………………………………..

  1. 今天 / 昨天 / 比 / 热

…………………………………..

  1. 正在 / 他 / 看书

…………………………………..

  1. 一起 / 我们 / 去 / 吧

…………………………………..

  1. 时间 / 你 / 有没有

…………………………………..

Đáp án:

  1. 我给你一个苹果。
  2. 今天比昨天热。
  3. 他正在看书。
  4. 我们一起去吧。
  5. 你有没有时间?

PHẦN 3. Chọn đáp án đúng

  1. 我___吃饭了。

A. 已经
B. 再
C. 比

  1. 哥哥比我___。

A. 高
B. 很高
C. 非常高

  1. 他___开车?

A. 会不会
B. 会不
C. 会吗会

  1. 门开___呢。

A. 了
B. 着
C. 比

  1. 我们走___!

A. 吧
B. 着
C. 比

Đáp án:

1A
2A
3A
4B
5A


PHẦN 4. Dịch sang tiếng Trung

  1. Tôi đã ăn cơm rồi.

…………………………………..

  1. Anh ấy cao hơn tôi.

…………………………………..

  1. Bạn có muốn uống trà không?

…………………………………..

  1. Chúng ta cùng đi xem phim nhé.

…………………………………..

  1. Anh ấy vẫn đang ngủ.

…………………………………..

Gợi ý đáp án:

  1. 我已经吃饭了。
  2. 他比我高。
  3. 你要不要喝茶?
  4. 我们一起去看电影吧。
  5. 他还在睡觉。

PHẦN 5. Tìm lỗi sai và sửa lại

  1. 我比他很高。
  2. 我了吃饭。
  3. 你去吗不去?
  4. 他正在着看书。
  5. 我明天还来。

Đáp án:

  1. 我比他高。
  2. 我吃了饭。
  3. 你去不去?
  4. 他正在看书。
  5. 我明天再来。

PHẦN 6. Viết câu theo gợi ý


  1. → ………………………………

  2. → ………………………………

  3. → ………………………………
  4. 已经
    → ………………………………
  5. 一起
    → ………………………………
  6. 因为……所以……
    → ………………………………
  7. 虽然……但是……
    → ………………………………

PHẦN 7. Hội thoại ngắn

Hoàn thành hội thoại:

A:你______时间?

B:有。

A:我们______去看电影吧。

B:好啊!

A:今天______昨天热吗?

B:热一点。

Đáp án:

A:你有没有时间?

B:有。

A:我们一起去看电影吧。

B:好啊!

A:今天比昨天热吗?

B:热一点。


PHẦN 8. Viết đoạn văn ngắn (50 chữ)

Hãy sử dụng ít nhất 5 cấu trúc:

✔ 比
✔ 了
✔ 已经
✔ 一起
✔ 因为……所以……

Chủ đề:

《我的一天》
(Một ngày của tôi)

Chia sẻ :

Facebook
Twitter
LinkedIn

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Trung tâm tiếng Trung Tinco luôn sẵn sàng lắng nghe và tư vấn lộ trình học hiệu quả nhất dành riêng cho bạn. 

Chat Zalo
Chat Messenger
Gọi ngay