1. Câu có tân ngữ kép
双宾语结构 (Shuāng bīnyǔ jiégòu)
Cấu trúc
Chủ ngữ + Động từ + Người + Vật
Cách dùng
Dùng khi muốn diễn đạt:
- Cho ai cái gì
- Nói với ai điều gì
- Dạy ai cái gì
Ví dụ
老师教我们汉语。
Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.
→ Thầy giáo dạy chúng tôi tiếng Trung.
我给你一个苹果。
Wǒ gěi nǐ yí gè píngguǒ.
→ Tôi cho bạn một quả táo.
Lỗi người Việt hay mắc
❌ 我给一个苹果你
✅ 我给你一个苹果
2. Câu so sánh hơn với 比
比字句 (Bǐ zìjù)
Cấu trúc
A + 比 (bǐ) + B + Tính từ
Cách dùng
So sánh hơn giữa hai đối tượng.
Ví dụ
哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
→ Anh trai cao hơn tôi.
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
→ Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
Lỗi người Việt hay mắc
❌ 我比他很高
✅ 我比他高
Sau 比 không dùng 很.
3. Trợ từ động thái 了
了 (le)
Cấu trúc
Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ
Cách dùng
Biểu thị hành động đã hoàn thành.
Ví dụ
我吃了早饭。
Wǒ chī le zǎofàn.
→ Tôi đã ăn sáng.
他去学校了。
Tā qù xuéxiào le.
→ Anh ấy đã đến trường rồi.
Lỗi người Việt hay mắc
❌ 我了吃饭
✅ 我吃了饭
4. Trợ từ động thái 着
着 (zhe)
Cấu trúc
Động từ + 着
Cách dùng
Chỉ trạng thái đang duy trì.
Ví dụ
门开着。
Mén kāizhe.
→ Cửa đang mở.
他笑着说话。
Tā xiàozhe shuōhuà.
→ Anh ấy vừa cười vừa nói.
Lỗi thường gặp
Nhầm 着 với 在 hoặc 正在.
5. Câu hỏi A 不 A
正反疑问句 (Zhèngfǎn yíwènjù)
Cấu trúc
A 不 A
Ví dụ
你去不去?
Nǐ qù bú qù?
→ Bạn có đi không?
他是不是老师?
Tā shì bú shì lǎoshī?
→ Anh ấy có phải giáo viên không?
Lỗi thường gặp
❌ 你去吗不去
✅ 你去不去
6. 要不要
Yào bú yào
Ví dụ
你要不要喝茶?
Nǐ yào bú yào hē chá?
→ Bạn có muốn uống trà không?
7. 有没有
Yǒu méi yǒu
Ví dụ
你有没有时间?
Nǐ yǒu méi yǒu shíjiān?
→ Bạn có thời gian không?
8. 会不会
Huì bú huì
Ví dụ
他会不会开车?
Tā huì bú huì kāichē?
→ Anh ấy có biết lái xe không?
9. Trạng ngữ chỉ mức độ
很 (hěn)
太 (tài)
真 (zhēn)
非常 (fēicháng)
Ví dụ
她非常漂亮。
Tā fēicháng piàoliang.
→ Cô ấy rất xinh đẹp.
Lỗi thường gặp
❌ 她非常很漂亮
✅ 她非常漂亮
10. 最
Zuì
Cấu trúc
最 + Tính từ
Ví dụ
他是我们班最高的人。
Tā shì wǒmen bān zuì gāo de rén.
→ Cậu ấy là người cao nhất lớp.
11. 从……到……
Cóng… dào…
Ví dụ
我从家到学校要十分钟。
Wǒ cóng jiā dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.
→ Từ nhà đến trường mất 10 phút.
12. 离
Lí
Ví dụ
我家离公司很近。
Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.
→ Nhà tôi rất gần công ty.
13. 一点儿
Yìdiǎnr
Ví dụ
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
→ Xin nói chậm một chút.
14. 再
Zài
Ví dụ
明天我再来。
Míngtiān wǒ zài lái.
→ Ngày mai tôi sẽ quay lại.
15. 还
Hái
Ví dụ
他还在睡觉。
Tā hái zài shuìjiào.
→ Anh ấy vẫn đang ngủ.
16. 因为……所以……
Yīnwèi… suǒyǐ…
Ví dụ
因为下雨,所以我不去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ bú qù.
→ Vì trời mưa nên tôi không đi.
17. 虽然……但是……
Suīrán… dànshì…
Ví dụ
虽然很累,但是我很开心。
Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn kāixīn.
→ Tuy rất mệt nhưng tôi rất vui.
18. 正在
Zhèngzài
Ví dụ
他正在看书。
Tā zhèngzài kànshū.
→ Anh ấy đang đọc sách.
19. 已经
Yǐjīng
Ví dụ
我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
→ Tôi đã ăn cơm rồi.
20. 一起
Yìqǐ
Ví dụ
我们一起去看电影吧。
Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
→ Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP NGỮ PHÁP HSK2
PHẦN 1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Bài 1. Điền 比、了、着、再、还
- 哥哥___我高。
- 我吃___晚饭。
- 门开___呢。
- 明天我___来。
- 他___在看电视。
Đáp án:
- 比
- 了
- 着
- 再
- 还
PHẦN 2. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
- 我 / 苹果 / 给 / 一个 / 你
…………………………………..
- 今天 / 昨天 / 比 / 热
…………………………………..
- 正在 / 他 / 看书
…………………………………..
- 一起 / 我们 / 去 / 吧
…………………………………..
- 时间 / 你 / 有没有
…………………………………..
Đáp án:
- 我给你一个苹果。
- 今天比昨天热。
- 他正在看书。
- 我们一起去吧。
- 你有没有时间?
PHẦN 3. Chọn đáp án đúng
- 我___吃饭了。
A. 已经
B. 再
C. 比
- 哥哥比我___。
A. 高
B. 很高
C. 非常高
- 他___开车?
A. 会不会
B. 会不
C. 会吗会
- 门开___呢。
A. 了
B. 着
C. 比
- 我们走___!
A. 吧
B. 着
C. 比
Đáp án:
1A
2A
3A
4B
5A
PHẦN 4. Dịch sang tiếng Trung
- Tôi đã ăn cơm rồi.
…………………………………..
- Anh ấy cao hơn tôi.
…………………………………..
- Bạn có muốn uống trà không?
…………………………………..
- Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
…………………………………..
- Anh ấy vẫn đang ngủ.
…………………………………..
Gợi ý đáp án:
- 我已经吃饭了。
- 他比我高。
- 你要不要喝茶?
- 我们一起去看电影吧。
- 他还在睡觉。
PHẦN 5. Tìm lỗi sai và sửa lại
- 我比他很高。
- 我了吃饭。
- 你去吗不去?
- 他正在着看书。
- 我明天还来。
Đáp án:
- 我比他高。
- 我吃了饭。
- 你去不去?
- 他正在看书。
- 我明天再来。
PHẦN 6. Viết câu theo gợi ý
- 比
→ ……………………………… - 了
→ ……………………………… - 着
→ ……………………………… - 已经
→ ……………………………… - 一起
→ ……………………………… - 因为……所以……
→ ……………………………… - 虽然……但是……
→ ………………………………
PHẦN 7. Hội thoại ngắn
Hoàn thành hội thoại:
A:你______时间?
B:有。
A:我们______去看电影吧。
B:好啊!
A:今天______昨天热吗?
B:热一点。
Đáp án:
A:你有没有时间?
B:有。
A:我们一起去看电影吧。
B:好啊!
A:今天比昨天热吗?
B:热一点。
PHẦN 8. Viết đoạn văn ngắn (50 chữ)
Hãy sử dụng ít nhất 5 cấu trúc:
✔ 比
✔ 了
✔ 已经
✔ 一起
✔ 因为……所以……
Chủ đề:
《我的一天》
(Một ngày của tôi)
